Lịch tiết khí 2026 — tra theo tháng và ngày
Tra cứu lịch tiết khí năm 2026 theo tháng và từng ngày, theo dõi Can Chi - Nguyệt tướng và mốc chuyển khí để lập quẻ chính xác hơn.
Tháng 10
2026
thứ bảy
Hôm nay:
2026-10-03Tuần 40
Ngày 276
3
Tiết khí
Thu PhânGiờ Bính Tý
Ngày Canh Tuất
Tuần Giáp Thìn
Tháng Đinh Dậu
Năm Bính Ngọ
Tháng 8
27
Năm 2026
Nguyệt tướng
Thìn
Hai
Ba
Tư
Năm
Sáu
Bảy
CN
Mốc tiết khí trong tháng
Các chấm trên lưới lịch đánh dấu ngày bắt đầu tiết. Danh sách dưới đây giúp đọc nhanh hơn mà không phải dò từng ô.
8 tháng 10, 2026 lúc 06:30 (+07:00)
Hàn LộTiết chính (đầu tiết)23 tháng 10, 2026 lúc 06:30 (+07:00)
Sương GiángTiết khí giữa
Bảng tra cứu ngày tiết khí
| Ngày | Tuần | Tháng | Năm | Dương lịch | Tiết khí | Nguyệt tướng | Kinh độ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22 / 8 / 2026 | Ất Tị | Giáp Thìn | Đinh Dậu | Bính Ngọ | 28 tháng 9, 2026 | Thu Phân | Thìn | 184.61 |
| 23 / 8 / 2026 | Bính Ngọ | Giáp Thìn | Đinh Dậu | Bính Ngọ | 29 tháng 9, 2026 | Thu Phân | Thìn | 185.59 |
| 24 / 8 / 2026 | Đinh Mùi | Giáp Thìn | Đinh Dậu | Bính Ngọ | 30 tháng 9, 2026 | Thu Phân | Thìn | 186.57 |
| 25 / 8 / 2026 | Mậu Thân | Giáp Thìn | Đinh Dậu | Bính Ngọ | 1 tháng 10, 2026 | Thu Phân | Thìn | 187.55 |
| 26 / 8 / 2026 | Kỷ Dậu | Giáp Thìn | Đinh Dậu | Bính Ngọ | 2 tháng 10, 2026 | Thu Phân | Thìn | 188.53 |
| 27 / 8 / 2026 | Canh Tuất | Giáp Thìn | Đinh Dậu | Bính Ngọ | 3 tháng 10, 2026 | Thu Phân | Thìn | 189.52 |
| 28 / 8 / 2026 | Tân Hợi | Giáp Thìn | Đinh Dậu | Bính Ngọ | 4 tháng 10, 2026 | Thu Phân | Thìn | 190.50 |
| 29 / 8 / 2026 | Nhâm Tý | Giáp Thìn | Đinh Dậu | Bính Ngọ | 5 tháng 10, 2026 | Thu Phân | Thìn | 191.49 |
| 30 / 8 / 2026 | Quý Sửu | Giáp Thìn | Đinh Dậu | Bính Ngọ | 6 tháng 10, 2026 | Thu Phân | Thìn | 192.47 |
| 31 / 8 / 2026 | Giáp Dần | Giáp Dần | Đinh Dậu | Bính Ngọ | 7 tháng 10, 2026 | Thu Phân | Thìn | 193.46 |
| 1 / 9 / 2026 | Ất Mão | Giáp Dần | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 8 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 194.44 |
| 2 / 9 / 2026 | Bính Thìn | Giáp Dần | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 9 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 195.43 |
| 3 / 9 / 2026 | Đinh Tị | Giáp Dần | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 10 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 196.42 |
| 4 / 9 / 2026 | Mậu Ngọ | Giáp Dần | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 11 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 197.41 |
| 5 / 9 / 2026 | Kỷ Mùi | Giáp Dần | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 12 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 198.40 |
| 6 / 9 / 2026 | Canh Thân | Giáp Dần | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 13 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 199.39 |
| 7 / 9 / 2026 | Tân Dậu | Giáp Dần | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 14 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 200.38 |
| 8 / 9 / 2026 | Nhâm Tuất | Giáp Dần | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 15 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 201.37 |
| 9 / 9 / 2026 | Quý Hợi | Giáp Dần | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 16 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 202.36 |
| 10 / 9 / 2026 | Giáp Tý | Giáp Tý | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 17 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 203.35 |
| 11 / 9 / 2026 | Ất Sửu | Giáp Tý | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 18 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 204.34 |
| 12 / 9 / 2026 | Bính Dần | Giáp Tý | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 19 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 205.33 |
| 13 / 9 / 2026 | Đinh Mão | Giáp Tý | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 20 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 206.33 |
| 14 / 9 / 2026 | Mậu Thìn | Giáp Tý | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 21 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 207.32 |
| 15 / 9 / 2026 | Kỷ Tị | Giáp Tý | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 22 tháng 10, 2026 | Hàn Lộ | Thìn | 208.31 |
| 16 / 9 / 2026 | Canh Ngọ | Giáp Tý | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 23 tháng 10, 2026 | Sương Giáng | Mão | 209.31 |
| 17 / 9 / 2026 | Tân Mùi | Giáp Tý | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 24 tháng 10, 2026 | Sương Giáng | Mão | 210.30 |
| 18 / 9 / 2026 | Nhâm Thân | Giáp Tý | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 25 tháng 10, 2026 | Sương Giáng | Mão | 211.30 |
| 19 / 9 / 2026 | Quý Dậu | Giáp Tý | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 26 tháng 10, 2026 | Sương Giáng | Mão | 212.30 |
| 20 / 9 / 2026 | Giáp Tuất | Giáp Tuất | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 27 tháng 10, 2026 | Sương Giáng | Mão | 213.29 |
| 21 / 9 / 2026 | Ất Hợi | Giáp Tuất | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 28 tháng 10, 2026 | Sương Giáng | Mão | 214.29 |
| 22 / 9 / 2026 | Bính Tý | Giáp Tuất | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 29 tháng 10, 2026 | Sương Giáng | Mão | 215.29 |
| 23 / 9 / 2026 | Đinh Sửu | Giáp Tuất | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 30 tháng 10, 2026 | Sương Giáng | Mão | 216.29 |
| 24 / 9 / 2026 | Mậu Dần | Giáp Tuất | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 31 tháng 10, 2026 | Sương Giáng | Mão | 217.29 |
| 25 / 9 / 2026 | Kỷ Mão | Giáp Tuất | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 1 tháng 11, 2026 | Sương Giáng | Mão | 218.29 |
| 26 / 9 / 2026 | Canh Thìn | Giáp Tuất | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 2 tháng 11, 2026 | Sương Giáng | Mão | 219.29 |
| 27 / 9 / 2026 | Tân Tị | Giáp Tuất | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 3 tháng 11, 2026 | Sương Giáng | Mão | 220.29 |
| 28 / 9 / 2026 | Nhâm Ngọ | Giáp Tuất | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 4 tháng 11, 2026 | Sương Giáng | Mão | 221.29 |
| 29 / 9 / 2026 | Quý Mùi | Giáp Tuất | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 5 tháng 11, 2026 | Sương Giáng | Mão | 222.29 |
| 30 / 9 / 2026 | Giáp Thân | Giáp Thân | Mậu Tuất | Bính Ngọ | 6 tháng 11, 2026 | Sương Giáng | Mão | 223.29 |
| 1 / 10 / 2026 | Ất Dậu | Giáp Thân | Kỷ Hợi | Bính Ngọ | 7 tháng 11, 2026 | Lập Đông | Mão | 224.30 |
| 2 / 10 / 2026 | Bính Tuất | Giáp Thân | Kỷ Hợi | Bính Ngọ | 8 tháng 11, 2026 | Lập Đông | Mão | 225.30 |
Giải đáp nhanh
Các điểm cốt lõi dưới đây giúp bạn đọc lịch tiết khí nhanh hơn và áp dụng đúng khi lập quẻ.
Lịch tiết khí là gì?
Lịch tiết khí là hệ thống chia năm theo chuyển động của Mặt Trời với 24 tiết khí. Trong Lục Nhâm, đây là mốc nền để xác định tháng tiết khí, Nguyệt tướng và nhiều thông tin quan trọng khi lập quẻ.
Vì sao cùng là tháng 1 nhưng mốc lại khác âm lịch?
Tháng trong lịch tiết khí không bám theo chu kỳ Mặt Trăng. Mỗi tháng bắt đầu tại một mốc khí cụ thể (ví dụ Lập Xuân, Kinh Trập...), nên ngày đầu tháng có thể lệch so với âm lịch.
Khi nào Nguyệt tướng thay đổi?
Nguyệt tướng đổi theo mốc chuyển tiết khí. Khi sang tiết mới, Nguyệt tướng cũng đổi tương ứng trong cùng ngày theo quy tắc tính của hệ thống.
Bảng tra nhanh dùng như thế nào để tiết kiệm thời gian?
Bạn có thể lọc theo Can Chi ngày để khoanh vùng nhanh, sau đó đối chiếu cột Tuần, Tháng, Năm và Tiết khí để xác định đúng bối cảnh trước khi lập quẻ.
Vì sao nên ưu tiên lịch tiết khí khi lập quẻ?
Lịch tiết khí phản ánh sát vận hành mùa khí và biến chuyển tự nhiên theo Mặt Trời. Nhờ đó việc xác định tháng tiết khí và Nguyệt tướng ổn định, giúp luận giải nhất quán hơn.
Có cần quan tâm múi giờ khi tra cứu lịch tiết khí không?
Có. Mốc chuyển tiết khí xảy ra theo thời điểm cụ thể, nên nếu lệch múi giờ thì ngày bắt đầu tiết và Nguyệt tướng có thể chênh khác. Hệ thống hiện đang chuẩn theo Asia/Ho_Chi_Minh để đảm bảo nhất quán.