Logo

Lịch tiết khí 2026 — tra theo tháng và ngày

Tra cứu lịch tiết khí năm 2026 theo tháng và từng ngày, theo dõi Can Chi - Nguyệt tướng và mốc chuyển khí để lập quẻ chính xác hơn.

Tháng 8

2026

thứ tư


Hôm nay:

2026-08-19

Tuần 34

Ngày 231

19

Tiết khí

Lập Thu

Giờ Bính Tý

Ngày Ất Sửu

Tuần Giáp Tý

Tháng Bính Thân

Năm Bính Ngọ


Tháng 7

13

Năm 2026

Nguyệt tướng

Ngọ

Hai

Ba

Năm

Sáu

Bảy

CN

● Tiết chính● Tiết khí giữa
Mốc tiết khí trong tháng

Các chấm trên lưới lịch đánh dấu ngày bắt đầu tiết. Danh sách dưới đây giúp đọc nhanh hơn mà không phải dò từng ô.

● Tiết chính (đầu tiết)● Tiết khí giữa
  • 7 tháng 8, 2026 lúc 11:40 (+07:00)

    Lập ThuTiết chính (đầu tiết)
  • 23 tháng 8, 2026 lúc 11:40 (+07:00)

    Xử ThửTiết khí giữa
Bảng tra cứu ngày tiết khí
NgàyTuầnThángNămDương lịchTiết khíNguyệt tướngKinh độ
21 / 6 / 2026Nhâm DầnGiáp NgọẤt MùiBính Ngọ27 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ123.73
22 / 6 / 2026Quý MãoGiáp NgọẤt MùiBính Ngọ28 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ124.69
23 / 6 / 2026Giáp ThìnGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ29 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ125.64
24 / 6 / 2026Ất TịGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ30 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ126.60
25 / 6 / 2026Bính NgọGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ31 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ127.56
26 / 6 / 2026Đinh MùiGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ1 tháng 8, 2026Đại ThửNgọ128.51
27 / 6 / 2026Mậu ThânGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ2 tháng 8, 2026Đại ThửNgọ129.47
28 / 6 / 2026Kỷ DậuGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ3 tháng 8, 2026Đại ThửNgọ130.42
29 / 6 / 2026Canh TuấtGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ4 tháng 8, 2026Đại ThửNgọ131.38
30 / 6 / 2026Tân HợiGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ5 tháng 8, 2026Đại ThửNgọ132.34
31 / 6 / 2026Nhâm TýGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ6 tháng 8, 2026Đại ThửNgọ133.30
1 / 7 / 2026Quý SửuGiáp ThìnBính ThânBính Ngọ7 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ134.25
2 / 7 / 2026Giáp DầnGiáp DầnBính ThânBính Ngọ8 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ135.21
3 / 7 / 2026Ất MãoGiáp DầnBính ThânBính Ngọ9 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ136.17
4 / 7 / 2026Bính ThìnGiáp DầnBính ThânBính Ngọ10 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ137.13
5 / 7 / 2026Đinh TịGiáp DầnBính ThânBính Ngọ11 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ138.09
6 / 7 / 2026Mậu NgọGiáp DầnBính ThânBính Ngọ12 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ139.05
7 / 7 / 2026Kỷ MùiGiáp DầnBính ThânBính Ngọ13 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ140.01
8 / 7 / 2026Canh ThânGiáp DầnBính ThânBính Ngọ14 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ140.97
9 / 7 / 2026Tân DậuGiáp DầnBính ThânBính Ngọ15 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ141.93
10 / 7 / 2026Nhâm TuấtGiáp DầnBính ThânBính Ngọ16 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ142.89
11 / 7 / 2026Quý HợiGiáp DầnBính ThânBính Ngọ17 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ143.85
12 / 7 / 2026Giáp TýGiáp TýBính ThânBính Ngọ18 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ144.81
13 / 7 / 2026Ất SửuGiáp TýBính ThânBính Ngọ19 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ145.77
14 / 7 / 2026Bính DầnGiáp TýBính ThânBính Ngọ20 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ146.74
15 / 7 / 2026Đinh MãoGiáp TýBính ThânBính Ngọ21 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ147.70
16 / 7 / 2026Mậu ThìnGiáp TýBính ThânBính Ngọ22 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ148.66
17 / 7 / 2026Kỷ TịGiáp TýBính ThânBính Ngọ23 tháng 8, 2026Xử ThửTị149.62
18 / 7 / 2026Canh NgọGiáp TýBính ThânBính Ngọ24 tháng 8, 2026Xử ThửTị150.59
19 / 7 / 2026Tân MùiGiáp TýBính ThânBính Ngọ25 tháng 8, 2026Xử ThửTị151.55
20 / 7 / 2026Nhâm ThânGiáp TýBính ThânBính Ngọ26 tháng 8, 2026Xử ThửTị152.52
21 / 7 / 2026Quý DậuGiáp TýBính ThânBính Ngọ27 tháng 8, 2026Xử ThửTị153.48
22 / 7 / 2026Giáp TuấtGiáp TuấtBính ThânBính Ngọ28 tháng 8, 2026Xử ThửTị154.45
23 / 7 / 2026Ất HợiGiáp TuấtBính ThânBính Ngọ29 tháng 8, 2026Xử ThửTị155.41
24 / 7 / 2026Bính TýGiáp TuấtBính ThânBính Ngọ30 tháng 8, 2026Xử ThửTị156.38
25 / 7 / 2026Đinh SửuGiáp TuấtBính ThânBính Ngọ31 tháng 8, 2026Xử ThửTị157.34
26 / 7 / 2026Mậu DầnGiáp TuấtBính ThânBính Ngọ1 tháng 9, 2026Xử ThửTị158.31
27 / 7 / 2026Kỷ MãoGiáp TuấtBính ThânBính Ngọ2 tháng 9, 2026Xử ThửTị159.28
28 / 7 / 2026Canh ThìnGiáp TuấtBính ThânBính Ngọ3 tháng 9, 2026Xử ThửTị160.25
29 / 7 / 2026Tân TịGiáp TuấtBính ThânBính Ngọ4 tháng 9, 2026Xử ThửTị161.21
30 / 7 / 2026Nhâm NgọGiáp TuấtBính ThânBính Ngọ5 tháng 9, 2026Xử ThửTị162.18
31 / 7 / 2026Quý MùiGiáp TuấtBính ThânBính Ngọ6 tháng 9, 2026Xử ThửTị163.15
Giải đáp nhanh

Các điểm cốt lõi dưới đây giúp bạn đọc lịch tiết khí nhanh hơn và áp dụng đúng khi lập quẻ.

Lịch tiết khí là gì?

Lịch tiết khí là hệ thống chia năm theo chuyển động của Mặt Trời với 24 tiết khí. Trong Lục Nhâm, đây là mốc nền để xác định tháng tiết khí, Nguyệt tướng và nhiều thông tin quan trọng khi lập quẻ.

Vì sao cùng là tháng 1 nhưng mốc lại khác âm lịch?

Tháng trong lịch tiết khí không bám theo chu kỳ Mặt Trăng. Mỗi tháng bắt đầu tại một mốc khí cụ thể (ví dụ Lập Xuân, Kinh Trập...), nên ngày đầu tháng có thể lệch so với âm lịch.

Khi nào Nguyệt tướng thay đổi?

Nguyệt tướng đổi theo mốc chuyển tiết khí. Khi sang tiết mới, Nguyệt tướng cũng đổi tương ứng trong cùng ngày theo quy tắc tính của hệ thống.

Bảng tra nhanh dùng như thế nào để tiết kiệm thời gian?

Bạn có thể lọc theo Can Chi ngày để khoanh vùng nhanh, sau đó đối chiếu cột Tuần, Tháng, Năm và Tiết khí để xác định đúng bối cảnh trước khi lập quẻ.

Vì sao nên ưu tiên lịch tiết khí khi lập quẻ?

Lịch tiết khí phản ánh sát vận hành mùa khí và biến chuyển tự nhiên theo Mặt Trời. Nhờ đó việc xác định tháng tiết khí và Nguyệt tướng ổn định, giúp luận giải nhất quán hơn.

Có cần quan tâm múi giờ khi tra cứu lịch tiết khí không?

Có. Mốc chuyển tiết khí xảy ra theo thời điểm cụ thể, nên nếu lệch múi giờ thì ngày bắt đầu tiết và Nguyệt tướng có thể chênh khác. Hệ thống hiện đang chuẩn theo Asia/Ho_Chi_Minh để đảm bảo nhất quán.