Logo

Lịch tiết khí

Tra cứu lịch tiết khí theo ngày, theo dõi Can Chi - Nguyệt tướng và nắm mốc chuyển khí để lập quẻ chính xác hơn.

Tháng 5

2026

thứ năm


Hôm nay:

2026-05-21

Tuần 21

Ngày 141

21

Tiết khí

Tiểu Mãn

Giờ Bính Tý

Ngày Ất Mùi

Tuần Giáp Ngọ

Tháng Quý Tị

Năm Bính Ngọ


Tháng 4

17

Năm 2026

Nguyệt tướng

Thân

Hai

Ba

Năm

Sáu

Bảy

CN

Bảng tra cứu ngày tiết khí
NgàyTuầnThángNămDương lịchTiết khíNguyệt tướngKinh độ
23 / 3 / 2026Tân MùiGiáp TýNhâm ThìnBính Ngọ27 tháng 4, 2026Cốc VũDậu36.48
24 / 3 / 2026Nhâm ThânGiáp TýNhâm ThìnBính Ngọ28 tháng 4, 2026Cốc VũDậu37.45
25 / 3 / 2026Quý DậuGiáp TýNhâm ThìnBính Ngọ29 tháng 4, 2026Cốc VũDậu38.42
26 / 3 / 2026Giáp TuấtGiáp TuấtNhâm ThìnBính Ngọ30 tháng 4, 2026Cốc VũDậu39.40
27 / 3 / 2026Ất HợiGiáp TuấtNhâm ThìnBính Ngọ1 tháng 5, 2026Cốc VũDậu40.37
28 / 3 / 2026Bính TýGiáp TuấtNhâm ThìnBính Ngọ2 tháng 5, 2026Cốc VũDậu41.34
29 / 3 / 2026Đinh SửuGiáp TuấtNhâm ThìnBính Ngọ3 tháng 5, 2026Cốc VũDậu42.31
30 / 3 / 2026Mậu DầnGiáp TuấtNhâm ThìnBính Ngọ4 tháng 5, 2026Cốc VũDậu43.28
1 / 4 / 2026Kỷ MãoGiáp TuấtQuý TịBính Ngọ5 tháng 5, 2026Lập HạDậu44.25
2 / 4 / 2026Canh ThìnGiáp TuấtQuý TịBính Ngọ6 tháng 5, 2026Lập HạDậu45.22
3 / 4 / 2026Tân TịGiáp TuấtQuý TịBính Ngọ7 tháng 5, 2026Lập HạDậu46.19
4 / 4 / 2026Nhâm NgọGiáp TuấtQuý TịBính Ngọ8 tháng 5, 2026Lập HạDậu47.15
5 / 4 / 2026Quý MùiGiáp TuấtQuý TịBính Ngọ9 tháng 5, 2026Lập HạDậu48.12
6 / 4 / 2026Giáp ThânGiáp ThânQuý TịBính Ngọ10 tháng 5, 2026Lập HạDậu49.09
7 / 4 / 2026Ất DậuGiáp ThânQuý TịBính Ngọ11 tháng 5, 2026Lập HạDậu50.06
8 / 4 / 2026Bính TuấtGiáp ThânQuý TịBính Ngọ12 tháng 5, 2026Lập HạDậu51.02
9 / 4 / 2026Đinh HợiGiáp ThânQuý TịBính Ngọ13 tháng 5, 2026Lập HạDậu51.99
10 / 4 / 2026Mậu TýGiáp ThânQuý TịBính Ngọ14 tháng 5, 2026Lập HạDậu52.95
11 / 4 / 2026Kỷ SửuGiáp ThânQuý TịBính Ngọ15 tháng 5, 2026Lập HạDậu53.92
12 / 4 / 2026Canh DầnGiáp ThânQuý TịBính Ngọ16 tháng 5, 2026Lập HạDậu54.88
13 / 4 / 2026Tân MãoGiáp ThânQuý TịBính Ngọ17 tháng 5, 2026Lập HạDậu55.85
14 / 4 / 2026Nhâm ThìnGiáp ThânQuý TịBính Ngọ18 tháng 5, 2026Lập HạDậu56.81
15 / 4 / 2026Quý TịGiáp ThânQuý TịBính Ngọ19 tháng 5, 2026Lập HạDậu57.77
16 / 4 / 2026Giáp NgọGiáp NgọQuý TịBính Ngọ20 tháng 5, 2026Lập HạDậu58.74
17 / 4 / 2026Ất MùiGiáp NgọQuý TịBính Ngọ21 tháng 5, 2026Tiểu MãnThân59.70
18 / 4 / 2026Bính ThânGiáp NgọQuý TịBính Ngọ22 tháng 5, 2026Tiểu MãnThân60.66
19 / 4 / 2026Đinh DậuGiáp NgọQuý TịBính Ngọ23 tháng 5, 2026Tiểu MãnThân61.62
20 / 4 / 2026Mậu TuấtGiáp NgọQuý TịBính Ngọ24 tháng 5, 2026Tiểu MãnThân62.59
21 / 4 / 2026Kỷ HợiGiáp NgọQuý TịBính Ngọ25 tháng 5, 2026Tiểu MãnThân63.55
22 / 4 / 2026Canh TýGiáp NgọQuý TịBính Ngọ26 tháng 5, 2026Tiểu MãnThân64.51
23 / 4 / 2026Tân SửuGiáp NgọQuý TịBính Ngọ27 tháng 5, 2026Tiểu MãnThân65.47
24 / 4 / 2026Nhâm DầnGiáp NgọQuý TịBính Ngọ28 tháng 5, 2026Tiểu MãnThân66.43
25 / 4 / 2026Quý MãoGiáp NgọQuý TịBính Ngọ29 tháng 5, 2026Tiểu MãnThân67.39
26 / 4 / 2026Giáp ThìnGiáp ThìnQuý TịBính Ngọ30 tháng 5, 2026Tiểu MãnThân68.35
27 / 4 / 2026Ất TịGiáp ThìnQuý TịBính Ngọ31 tháng 5, 2026Tiểu MãnThân69.31
28 / 4 / 2026Bính NgọGiáp ThìnQuý TịBính Ngọ1 tháng 6, 2026Tiểu MãnThân70.26
29 / 4 / 2026Đinh MùiGiáp ThìnQuý TịBính Ngọ2 tháng 6, 2026Tiểu MãnThân71.22
30 / 4 / 2026Mậu ThânGiáp ThìnQuý TịBính Ngọ3 tháng 6, 2026Tiểu MãnThân72.18
31 / 4 / 2026Kỷ DậuGiáp ThìnQuý TịBính Ngọ4 tháng 6, 2026Tiểu MãnThân73.14
1 / 5 / 2026Canh TuấtGiáp ThìnGiáp NgọBính Ngọ5 tháng 6, 2026Mang ChủngThân74.10
2 / 5 / 2026Tân HợiGiáp ThìnGiáp NgọBính Ngọ6 tháng 6, 2026Mang ChủngThân75.05
3 / 5 / 2026Nhâm TýGiáp ThìnGiáp NgọBính Ngọ7 tháng 6, 2026Mang ChủngThân76.01
Giải đáp nhanh

Các điểm cốt lõi dưới đây giúp bạn đọc lịch tiết khí nhanh hơn và áp dụng đúng khi lập quẻ.

Lịch tiết khí là gì?

Lịch tiết khí là hệ thống chia năm theo chuyển động của Mặt Trời với 24 tiết khí. Trong Lục Nhâm, đây là mốc nền để xác định tháng tiết khí, Nguyệt tướng và nhiều thông tin quan trọng khi lập quẻ.

Vì sao cùng là tháng 1 nhưng mốc lại khác âm lịch?

Tháng trong lịch tiết khí không bám theo chu kỳ Mặt Trăng. Mỗi tháng bắt đầu tại một mốc khí cụ thể (ví dụ Lập Xuân, Kinh Trập...), nên ngày đầu tháng có thể lệch so với âm lịch.

Khi nào Nguyệt tướng thay đổi?

Nguyệt tướng đổi theo mốc chuyển tiết khí. Khi sang tiết mới, Nguyệt tướng cũng đổi tương ứng trong cùng ngày theo quy tắc tính của hệ thống.

Bảng tra nhanh dùng như thế nào để tiết kiệm thời gian?

Bạn có thể lọc theo Can Chi ngày để khoanh vùng nhanh, sau đó đối chiếu cột Tuần, Tháng, Năm và Tiết khí để xác định đúng bối cảnh trước khi lập quẻ.

Vì sao nên ưu tiên lịch tiết khí khi lập quẻ?

Lịch tiết khí phản ánh sát vận hành mùa khí và biến chuyển tự nhiên theo Mặt Trời. Nhờ đó việc xác định tháng tiết khí và Nguyệt tướng ổn định, giúp luận giải nhất quán hơn.

Có cần quan tâm múi giờ khi tra cứu lịch tiết khí không?

Có. Mốc chuyển tiết khí xảy ra theo thời điểm cụ thể, nên nếu lệch múi giờ thì ngày bắt đầu tiết và Nguyệt tướng có thể chênh khác. Hệ thống hiện đang chuẩn theo Asia/Ho_Chi_Minh để đảm bảo nhất quán.