Logo

Lịch tiết khí

Tra cứu lịch tiết khí theo ngày, theo dõi Can Chi - Nguyệt tướng và nắm mốc chuyển khí để lập quẻ chính xác hơn.

Tháng 7

2026

chủ nhật


Hôm nay:

2026-07-05

Tuần 27

Ngày 186

5

Tiết khí

Hạ Chí

Giờ Bính Tý

Ngày Canh Thìn

Tuần Giáp Tuất

Tháng Giáp Ngọ

Năm Bính Ngọ


Tháng 5

31

Năm 2026

Nguyệt tướng

Mùi

Hai

Ba

Năm

Sáu

Bảy

CN

Bảng tra cứu ngày tiết khí
NgàyTuầnThángNămDương lịchTiết khíNguyệt tướngKinh độ
25 / 5 / 2026Giáp TuấtGiáp TuấtGiáp NgọBính Ngọ29 tháng 6, 2026Hạ ChíMùi97.02
26 / 5 / 2026Ất HợiGiáp TuấtGiáp NgọBính Ngọ30 tháng 6, 2026Hạ ChíMùi97.97
27 / 5 / 2026Bính TýGiáp TuấtGiáp NgọBính Ngọ1 tháng 7, 2026Hạ ChíMùi98.93
28 / 5 / 2026Đinh SửuGiáp TuấtGiáp NgọBính Ngọ2 tháng 7, 2026Hạ ChíMùi99.88
29 / 5 / 2026Mậu DầnGiáp TuấtGiáp NgọBính Ngọ3 tháng 7, 2026Hạ ChíMùi100.84
30 / 5 / 2026Kỷ MãoGiáp TuấtGiáp NgọBính Ngọ4 tháng 7, 2026Hạ ChíMùi101.79
31 / 5 / 2026Canh ThìnGiáp TuấtGiáp NgọBính Ngọ5 tháng 7, 2026Hạ ChíMùi102.74
32 / 5 / 2026Tân TịGiáp TuấtGiáp NgọBính Ngọ6 tháng 7, 2026Hạ ChíMùi103.70
1 / 6 / 2026Nhâm NgọGiáp TuấtẤt MùiBính Ngọ7 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi104.65
2 / 6 / 2026Quý MùiGiáp TuấtẤt MùiBính Ngọ8 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi105.60
3 / 6 / 2026Giáp ThânGiáp ThânẤt MùiBính Ngọ9 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi106.56
4 / 6 / 2026Ất DậuGiáp ThânẤt MùiBính Ngọ10 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi107.51
5 / 6 / 2026Bính TuấtGiáp ThânẤt MùiBính Ngọ11 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi108.46
6 / 6 / 2026Đinh HợiGiáp ThânẤt MùiBính Ngọ12 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi109.42
7 / 6 / 2026Mậu TýGiáp ThânẤt MùiBính Ngọ13 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi110.37
8 / 6 / 2026Kỷ SửuGiáp ThânẤt MùiBính Ngọ14 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi111.32
9 / 6 / 2026Canh DầnGiáp ThânẤt MùiBính Ngọ15 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi112.28
10 / 6 / 2026Tân MãoGiáp ThânẤt MùiBính Ngọ16 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi113.23
11 / 6 / 2026Nhâm ThìnGiáp ThânẤt MùiBính Ngọ17 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi114.19
12 / 6 / 2026Quý TịGiáp ThânẤt MùiBính Ngọ18 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi115.14
13 / 6 / 2026Giáp NgọGiáp NgọẤt MùiBính Ngọ19 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi116.09
14 / 6 / 2026Ất MùiGiáp NgọẤt MùiBính Ngọ20 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi117.05
15 / 6 / 2026Bính ThânGiáp NgọẤt MùiBính Ngọ21 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi118.00
16 / 6 / 2026Đinh DậuGiáp NgọẤt MùiBính Ngọ22 tháng 7, 2026Tiểu ThửMùi118.96
17 / 6 / 2026Mậu TuấtGiáp NgọẤt MùiBính Ngọ23 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ119.91
18 / 6 / 2026Kỷ HợiGiáp NgọẤt MùiBính Ngọ24 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ120.87
19 / 6 / 2026Canh TýGiáp NgọẤt MùiBính Ngọ25 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ121.82
20 / 6 / 2026Tân SửuGiáp NgọẤt MùiBính Ngọ26 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ122.78
21 / 6 / 2026Nhâm DầnGiáp NgọẤt MùiBính Ngọ27 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ123.73
22 / 6 / 2026Quý MãoGiáp NgọẤt MùiBính Ngọ28 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ124.69
23 / 6 / 2026Giáp ThìnGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ29 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ125.64
24 / 6 / 2026Ất TịGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ30 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ126.60
25 / 6 / 2026Bính NgọGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ31 tháng 7, 2026Đại ThửNgọ127.56
26 / 6 / 2026Đinh MùiGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ1 tháng 8, 2026Đại ThửNgọ128.51
27 / 6 / 2026Mậu ThânGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ2 tháng 8, 2026Đại ThửNgọ129.47
28 / 6 / 2026Kỷ DậuGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ3 tháng 8, 2026Đại ThửNgọ130.42
29 / 6 / 2026Canh TuấtGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ4 tháng 8, 2026Đại ThửNgọ131.38
30 / 6 / 2026Tân HợiGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ5 tháng 8, 2026Đại ThửNgọ132.34
31 / 6 / 2026Nhâm TýGiáp ThìnẤt MùiBính Ngọ6 tháng 8, 2026Đại ThửNgọ133.30
1 / 7 / 2026Quý SửuGiáp ThìnBính ThânBính Ngọ7 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ134.25
2 / 7 / 2026Giáp DầnGiáp DầnBính ThânBính Ngọ8 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ135.21
3 / 7 / 2026Ất MãoGiáp DầnBính ThânBính Ngọ9 tháng 8, 2026Lập ThuNgọ136.17
Giải đáp nhanh

Các điểm cốt lõi dưới đây giúp bạn đọc lịch tiết khí nhanh hơn và áp dụng đúng khi lập quẻ.

Lịch tiết khí là gì?

Lịch tiết khí là hệ thống chia năm theo chuyển động của Mặt Trời với 24 tiết khí. Trong Lục Nhâm, đây là mốc nền để xác định tháng tiết khí, Nguyệt tướng và nhiều thông tin quan trọng khi lập quẻ.

Vì sao cùng là tháng 1 nhưng mốc lại khác âm lịch?

Tháng trong lịch tiết khí không bám theo chu kỳ Mặt Trăng. Mỗi tháng bắt đầu tại một mốc khí cụ thể (ví dụ Lập Xuân, Kinh Trập...), nên ngày đầu tháng có thể lệch so với âm lịch.

Khi nào Nguyệt tướng thay đổi?

Nguyệt tướng đổi theo mốc chuyển tiết khí. Khi sang tiết mới, Nguyệt tướng cũng đổi tương ứng trong cùng ngày theo quy tắc tính của hệ thống.

Bảng tra nhanh dùng như thế nào để tiết kiệm thời gian?

Bạn có thể lọc theo Can Chi ngày để khoanh vùng nhanh, sau đó đối chiếu cột Tuần, Tháng, Năm và Tiết khí để xác định đúng bối cảnh trước khi lập quẻ.

Vì sao nên ưu tiên lịch tiết khí khi lập quẻ?

Lịch tiết khí phản ánh sát vận hành mùa khí và biến chuyển tự nhiên theo Mặt Trời. Nhờ đó việc xác định tháng tiết khí và Nguyệt tướng ổn định, giúp luận giải nhất quán hơn.

Có cần quan tâm múi giờ khi tra cứu lịch tiết khí không?

Có. Mốc chuyển tiết khí xảy ra theo thời điểm cụ thể, nên nếu lệch múi giờ thì ngày bắt đầu tiết và Nguyệt tướng có thể chênh khác. Hệ thống hiện đang chuẩn theo Asia/Ho_Chi_Minh để đảm bảo nhất quán.